Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: hui3, hui1;
Việt bính: fui1 wai2;
虺 hủy, hôi
Nghĩa Trung Việt của từ 虺
(Danh) Một loại rắn độc.Một âm là hôi.(Tính) Hôi đồi 虺隤 (1) Đau ốm, mắc bệnh.
◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ thôi ngôi, Ngã mã hôi đồi 陟彼崔嵬, 我馬虺隤 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) Trèo lên núi đất lẫn đá kia, Ngựa ta mắc bệnh. (2) Không có chí khí, chán nản, mỏi mệt.
huỷ, như "huỷ (thứ rắn độc)" (gdhn)
Nghĩa của 虺 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HUỶ
mệt mỏi; kiệt sức (thường dùng với loài ngựa)。虺尵。疲劳生病(多用于马)。
Ghi chú: 另见huǐ
[huǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HUỶ
rắn độc。古书上说的一种毒蛇。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
虺虺
Số nét: 9
Hán Việt: HUỶ
mệt mỏi; kiệt sức (thường dùng với loài ngựa)。虺尵。疲劳生病(多用于马)。
Ghi chú: 另见huǐ
[huǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HUỶ
rắn độc。古书上说的一种毒蛇。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
虺虺
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi
| hôi | 咴: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 喂: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 洃: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| hôi | 𦤠: | hôi tanh, hôi thối |
| hôi | 葷: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 豗: | hôi tanh |

Tìm hình ảnh cho: hủy, hôi Tìm thêm nội dung cho: hủy, hôi
